bàn tay

noun
  1. Hand
    • nắm chặt trong lòng bàn tay
      to grasp in the palm of one's hand
    • hắn thích đút hai bàn tay vào túi
      he likes to have his hands in his pocket
    • bàn tay địch nhúng vào
      there is the enemy's hand in it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bàn tay
Một em bé cầm một quả táo đỏ trong bàn tay.